Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 皇太子 trong tiếng Trung hiện đại:
[huángtàizǐ] hoàng thái tử。皇帝的儿子中已经确定继承皇位的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皇
| hoàng | 皇: | hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 太
| thái | 太: | thái quá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 皇太子 Tìm thêm nội dung cho: 皇太子
