Từ: 盛典 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盛典:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盛典 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngdiǎn] buổi lễ long trọng; buổi lễ trọng thể。盛大的典礼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盛

thình:thình lình
thạnh:thạnh (đựng, chứa)
thịnh:cường thịnh; phồn thịnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
盛典 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盛典 Tìm thêm nội dung cho: 盛典