Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 盟兄弟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盟兄弟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盟兄弟 trong tiếng Trung hiện đại:

[méngxiōngdì] anh em kết nghĩa。把兄弟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盟

minh:minh thệ (thề)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兄

huynh:tình huynh đệ
huênh: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弟

dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
đệ:đệ tử, huynh đệ
盟兄弟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盟兄弟 Tìm thêm nội dung cho: 盟兄弟