Từ: 零蛋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 零蛋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 零蛋 trong tiếng Trung hiện đại:

[língdàn] zê-rô; trứng ngỗng (mang ý khôi hài)。表示没有数量, 由于阿拉伯数字的"0"略呈蛋形, 所以叫零蛋(含诙谐意)。
考试得了个零蛋。
bài thi được một cái trứng ngỗng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 零

linh:linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ)
lênh:lênh đênh
rinh:rung rinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛋

đản:kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng)
零蛋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 零蛋 Tìm thêm nội dung cho: 零蛋