Từ: sứu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ sứu:

杻 nữu, sứu簉 sứu縐 trứu, sứu

Đây là các chữ cấu thành từ này: sứu

nữu, sứu [nữu, sứu]

U+677B, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chou3, niu3;
Việt bính: cau2 lau2 nau2;

nữu, sứu

Nghĩa Trung Việt của từ 杻

(Danh) Cây nữu, gỗ dùng làm cung, nỏ.Một âm là sứu.

(Danh)
Hình cụ (để còng tay).

nữu, như "nữu (khoá tay)" (gdhn)

Nghĩa của 杻 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǒu]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: SỬU
còng tay (thời xưa)。古代刑具,手铐之类。
Ghi chú: 另见niǔ。
[niǔ]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: NỮU
cây nữu (nói trong sách cổ)。古书上说一种树木。

Chữ gần giống với 杻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Chữ gần giống 杻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 杻 Tự hình chữ 杻 Tự hình chữ 杻 Tự hình chữ 杻

sứu [sứu]

U+7C09, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chou4, zao4;
Việt bính: zou6;

sứu

Nghĩa Trung Việt của từ 簉

(Tính) Phó, phụ.
◎Như: sứu thất
vợ thứ, vợ lẽ.

dậu (vhn)
sứu, như "bé sứu" (gdhn)

Nghĩa của 簉 trong tiếng Trung hiện đại:

[zào]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 17
Hán Việt: SỨU
phụ thuộc; phụ。副的;附属的。
簉室(指妾)
vợ bé; vợ nhỏ; thiếp

Chữ gần giống với 簉:

, , , , , , ,

Chữ gần giống 簉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 簉 Tự hình chữ 簉 Tự hình chữ 簉 Tự hình chữ 簉

trứu, sứu [trứu, sứu]

U+7E10, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhou4, chao4, cu4, zhou1;
Việt bính: zau3;

trứu, sứu

Nghĩa Trung Việt của từ 縐

(Danh) Vải nhỏ, mịn mỏng.

(Danh)
Nhiễu (vải lụa dệt có nếp gấp thớ nhỏ).
◎Như: trứu sa
.

(Động)
Co rút, nhăn, gợn.
◇Khang Tiến Chi : Xuân thủy ba văn trứu (Lí Quỳ phụ kinh ) Nước xuân lằn sóng gợn.Một âm là sứu.

(Tính)
Văn sứu sứu nho nhã, nhã nhặn.
§ Cũng viết là văn sứu sứu .

sô, như "vải sô" (vhn)
sù, như "sù lông, sù sì" (gdhn)
trớ, như "trớ (nhiễu)" (gdhn)
xô, như "vải xô" (gdhn)

Chữ gần giống với 縐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,

Dị thể chữ 縐

, ,

Chữ gần giống 縐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 縐 Tự hình chữ 縐 Tự hình chữ 縐 Tự hình chữ 縐

Nghĩa chữ nôm của chữ: sứu

sứu:bé sứu
sứu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sứu Tìm thêm nội dung cho: sứu