Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sứu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ sứu:
Pinyin: chou3, niu3;
Việt bính: cau2 lau2 nau2;
杻 nữu, sứu
Nghĩa Trung Việt của từ 杻
(Danh) Cây nữu, gỗ dùng làm cung, nỏ.Một âm là sứu.(Danh) Hình cụ (để còng tay).
nữu, như "nữu (khoá tay)" (gdhn)
Nghĩa của 杻 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǒu]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: SỬU
còng tay (thời xưa)。古代刑具,手铐之类。
Ghi chú: 另见niǔ。
[niǔ]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: NỮU
cây nữu (nói trong sách cổ)。古书上说一种树木。
Số nét: 8
Hán Việt: SỬU
còng tay (thời xưa)。古代刑具,手铐之类。
Ghi chú: 另见niǔ。
[niǔ]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: NỮU
cây nữu (nói trong sách cổ)。古书上说一种树木。
Chữ gần giống với 杻:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Pinyin: chou4, zao4;
Việt bính: zou6;
簉 sứu
Nghĩa Trung Việt của từ 簉
(Tính) Phó, phụ.◎Như: sứu thất 簉室 vợ thứ, vợ lẽ.
dậu (vhn)
sứu, như "bé sứu" (gdhn)
Nghĩa của 簉 trong tiếng Trung hiện đại:
[zào]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 17
Hán Việt: SỨU
phụ thuộc; phụ。副的;附属的。
簉室(指妾)
vợ bé; vợ nhỏ; thiếp
Số nét: 17
Hán Việt: SỨU
phụ thuộc; phụ。副的;附属的。
簉室(指妾)
vợ bé; vợ nhỏ; thiếp
Tự hình:

U+7E10, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 绉;
Pinyin: zhou4, chao4, cu4, zhou1;
Việt bính: zau3;
縐 trứu, sứu
(Danh) Nhiễu (vải lụa dệt có nếp gấp thớ nhỏ).
◎Như: trứu sa 縐紗.
(Động) Co rút, nhăn, gợn.
◇Khang Tiến Chi 康進之: Xuân thủy ba văn trứu 春水波紋縐 (Lí Quỳ phụ kinh 李逵負荊) Nước xuân lằn sóng gợn.Một âm là sứu.
(Tính) Văn sứu sứu 文縐縐 nho nhã, nhã nhặn.
§ Cũng viết là văn sứu sứu 文謅謅.
sô, như "vải sô" (vhn)
sù, như "sù lông, sù sì" (gdhn)
trớ, như "trớ (nhiễu)" (gdhn)
xô, như "vải xô" (gdhn)
Pinyin: zhou4, chao4, cu4, zhou1;
Việt bính: zau3;
縐 trứu, sứu
Nghĩa Trung Việt của từ 縐
(Danh) Vải nhỏ, mịn mỏng.(Danh) Nhiễu (vải lụa dệt có nếp gấp thớ nhỏ).
◎Như: trứu sa 縐紗.
(Động) Co rút, nhăn, gợn.
◇Khang Tiến Chi 康進之: Xuân thủy ba văn trứu 春水波紋縐 (Lí Quỳ phụ kinh 李逵負荊) Nước xuân lằn sóng gợn.Một âm là sứu.
(Tính) Văn sứu sứu 文縐縐 nho nhã, nhã nhặn.
§ Cũng viết là văn sứu sứu 文謅謅.
sô, như "vải sô" (vhn)
sù, như "sù lông, sù sì" (gdhn)
trớ, như "trớ (nhiễu)" (gdhn)
xô, như "vải xô" (gdhn)
Chữ gần giống với 縐:
䌅, 䌆, 䌇, 䌈, 䌉, 䌊, 䌋, 䍀, 縈, 縉, 縊, 縏, 縐, 縑, 縓, 縕, 縗, 縚, 縛, 縝, 縞, 縟, 縠, 縡, 縢, 縣, 縦, 縧, 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sứu
| sứu | 簉: | bé sứu |

Tìm hình ảnh cho: sứu Tìm thêm nội dung cho: sứu
