Cao su chống va đập cửa
Từ: 目不交睫 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 目不交睫:
Nghĩa của 目不交睫 trong tiếng Trung hiện đại:
[mùbùjiāojié] Hán Việt: MỤC BẤT GIAO TIỆP
đêm không chợp mắt; trằn trọc khó ngủ。形容夜间不睡觉。
đêm không chợp mắt; trằn trọc khó ngủ。形容夜间不睡觉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 睫
| tiệp | 睫: | tiệp (lông nheo) |

Tìm hình ảnh cho: 目不交睫 Tìm thêm nội dung cho: 目不交睫
