Cao su chống va đập cửa

Chữ 睫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睫, chiết tự chữ TIỆP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睫:

睫 tiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 睫

Chiết tự chữ tiệp bao gồm chữ 目 疌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

睫 cấu thành từ 2 chữ: 目, 疌
  • mục, mụt
  • tiệp [tiệp]

    U+776B, tổng 13 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie2, she4;
    Việt bính: zit6;

    tiệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 睫

    (Danh) Lông mi.
    § Cũng gọi là tiệp mao
    .
    ◎Như: mục bất giao tiệp không chợp mắt, bách tại mi tiệp cấp bách, gấp rút (sự tình như lông mày với lông mi sát gần nhau).
    tiệp, như "tiệp (lông nheo)" (gdhn)

    Nghĩa của 睫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jié]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 13
    Hán Việt: TIỆP
    lông mi。睫毛。
    目不交睫。
    không chớp mắt.
    Từ ghép:
    睫毛 ; 睫状体

    Chữ gần giống với 睫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,

    Dị thể chữ 睫

    ,

    Chữ gần giống 睫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 睫 Tự hình chữ 睫 Tự hình chữ 睫 Tự hình chữ 睫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 睫

    tiệp:tiệp (lông nheo)
    睫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 睫 Tìm thêm nội dung cho: 睫