Cao su chống va đập cửa
Chữ 飀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飀, chiết tự chữ LƯU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 飀:
飀
Biến thể giản thể: 飗;
Pinyin: liu1, liu2;
Việt bính: lau4;
飀 lưu
◇Tả Tư 左思: Dữ phong diêu dương, lưu sưu lưu 與風颻颺, 瀏颼飀 (Ngô đô phú 吳都賦) Cùng gió bay bổng, tiếng gió thổi vù vù.(Trạng thanh) Vù vù, ù ù (tiếng gió thổi).
◇Lí Kì 李頎: Khô tang lão bách hàn sưu lưu 枯桑老柏寒颼飀 (Thính An Vạn Thiện xuy tất lật ca 聽安萬善吹觱篥歌) Cây dâu khô cây bách già lạnh gió ù ù.
Pinyin: liu1, liu2;
Việt bính: lau4;
飀 lưu
Nghĩa Trung Việt của từ 飀
(Danh) Tiếng gió thổi.◇Tả Tư 左思: Dữ phong diêu dương, lưu sưu lưu 與風颻颺, 瀏颼飀 (Ngô đô phú 吳都賦) Cùng gió bay bổng, tiếng gió thổi vù vù.(Trạng thanh) Vù vù, ù ù (tiếng gió thổi).
◇Lí Kì 李頎: Khô tang lão bách hàn sưu lưu 枯桑老柏寒颼飀 (Thính An Vạn Thiện xuy tất lật ca 聽安萬善吹觱篥歌) Cây dâu khô cây bách già lạnh gió ù ù.
Dị thể chữ 飀
飗,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 飀 Tìm thêm nội dung cho: 飀
