Cao su chống va đập cửa

Chữ 飀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飀, chiết tự chữ LƯU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 飀:

飀 lưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 飀

Chiết tự chữ lưu bao gồm chữ 風 留 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

飀 cấu thành từ 2 chữ: 風, 留
  • phong, phúng
  • lưu
  • lưu [lưu]

    U+98C0, tổng 19 nét, bộ Phong 风 [風]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: liu1, liu2;
    Việt bính: lau4;

    lưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 飀

    (Danh) Tiếng gió thổi.
    ◇Tả Tư
    : Dữ phong diêu dương, lưu sưu lưu , (Ngô đô phú ) Cùng gió bay bổng, tiếng gió thổi vù vù.(Trạng thanh) Vù vù, ù ù (tiếng gió thổi).
    ◇Lí Kì : Khô tang lão bách hàn sưu lưu (Thính An Vạn Thiện xuy tất lật ca ) Cây dâu khô cây bách già lạnh gió ù ù.

    Chữ gần giống với 飀:

    , , , , , , 𩘣, 𩘨, 𩘩, 𩘪, 𩘫, 𩘬,

    Dị thể chữ 飀

    ,

    Chữ gần giống 飀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 飀 Tự hình chữ 飀 Tự hình chữ 飀 Tự hình chữ 飀

    飀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 飀 Tìm thêm nội dung cho: 飀