Cao su chống va đập cửa

Từ: 目录学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 目录学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 目录学 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùlùxué] thư mục học。整理各种图书,概括它的内容和学术源流,确定类别,编制目录的学问。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 录

lục:sao lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
目录学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 目录学 Tìm thêm nội dung cho: 目录学