Từ: 破涕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破涕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 破涕 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòtì] nín khóc; hết khóc。停止哭(涕:眼泪)。
破涕为笑。
hết khóc lại cười.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涕

thía:thấm thía
thế:thế (nước mắt, nước mũi)
破涕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 破涕 Tìm thêm nội dung cho: 破涕