Cao su chống va đập cửa
Chữ 莶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莶, chiết tự chữ HIÊM, HIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莶:
莶
Biến thể phồn thể: 薟;
Pinyin: lian3, lian2, xian1;
Việt bính: cim1;
莶 hiêm
hiên, như "thỉ hiên (dược thảo St Pauls-wort)" (gdhn)
Pinyin: lian3, lian2, xian1;
Việt bính: cim1;
莶 hiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 莶
Giản thể của chữ 薟.hiên, như "thỉ hiên (dược thảo St Pauls-wort)" (gdhn)
Nghĩa của 莶 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (薟)
[xiān]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: THIÊN
hi thiêm (vị thuốc Đông y)。豨莶。
[xiān]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: THIÊN
hi thiêm (vị thuốc Đông y)。豨莶。
Chữ gần giống với 莶:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Dị thể chữ 莶
薟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莶
| hiên | 莶: | thỉ hiên (dược thảo St Pauls-wort) |

Tìm hình ảnh cho: 莶 Tìm thêm nội dung cho: 莶
