Từ: 粗线条 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粗线条:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 粗线条 trong tiếng Trung hiện đại:

[cūxiāntiáo] 1. nét phác thảo; đường nét thô。指笔道画得粗的线条,也指用粗线条勾出的简略轮廓。
2. qua loa; đại khái; lượt qua; sơ qua; sơ sài; cộc cằn; thô lỗ (tính cách, tác phong, phương pháp)。比喻粗率的性格、作风或方法。也比喻文章等粗略的构思或叙述。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗

sồ:sồ sề
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
to:to lớn; to tiếng; làm to
xồ:xồ ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 条

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
粗线条 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粗线条 Tìm thêm nội dung cho: 粗线条