Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 譏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 譏, chiết tự chữ CƠ, KI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 譏:
譏
U+8B4F, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 讥;
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1
1. [譏諷] cơ phúng;
譏 ki, cơ
◇Ban Cố 班固: Vi văn thứ ki, biếm tổn đương thế 微文刺譏, 貶損當世 (Điển dẫn 典引) Văn kín đáo nhẹ nhàng châm chích chê bai, giễu cợt mỉa mai đương thời.
(Động) Hỏi vặn, kiểm tra, xem xét.
◇Mạnh Tử 孟子: Quan thị ki nhi bất chinh 關市譏而不征 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Ở cửa thành chỉ xét hỏi mà không đánh thuế.
§ Cũng đọc là cơ.
cơ, như "cơ tiếu (chê cười)" (gdhn)
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1
1. [譏諷] cơ phúng;
譏 ki, cơ
Nghĩa Trung Việt của từ 譏
(Động) Giễu cợt, chê cười, mỉa mai, phúng thích.◇Ban Cố 班固: Vi văn thứ ki, biếm tổn đương thế 微文刺譏, 貶損當世 (Điển dẫn 典引) Văn kín đáo nhẹ nhàng châm chích chê bai, giễu cợt mỉa mai đương thời.
(Động) Hỏi vặn, kiểm tra, xem xét.
◇Mạnh Tử 孟子: Quan thị ki nhi bất chinh 關市譏而不征 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Ở cửa thành chỉ xét hỏi mà không đánh thuế.
§ Cũng đọc là cơ.
cơ, như "cơ tiếu (chê cười)" (gdhn)
Dị thể chữ 譏
讥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 譏
| cơ | 譏: | cơ tiếu (chê cười) |

Tìm hình ảnh cho: 譏 Tìm thêm nội dung cho: 譏
