Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 壁钱 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìqián] nhện đen (một loại nhện to, thân dẹt, màu đen, Chân dài, dễ rụng. Thường dệt túi tròn trắng mắc trên tường để cho trứng nở)。蜘蛛的一种,身体扁,黑色。腿长,容易脱落。常在墙上织成白色圆形的囊,用来孵化它的卵。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁
| bích | 壁: | bích luỹ (rào ngăn) |
| bệch | 壁: | trắng bệch |
| bệt | 壁: | |
| bịch | 壁: | lố bịch; bồ bịch |
| vách | 壁: | vách đá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱
| tiền | 钱: | tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ |

Tìm hình ảnh cho: 壁钱 Tìm thêm nội dung cho: 壁钱
