Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thám có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thám:
探 tham, thám
Đây là các chữ cấu thành từ này: thám
Pinyin: tan4, tan1;
Việt bính: taam1 taam3
1. [暗探] ám thám 2. [探頭探腦] tham đầu tham não 3. [探子] thám tử 4. [探望] thám vọng 5. [哨探] tiêu thám 6. [偵探] trinh thám;
探 tham, thám
Nghĩa Trung Việt của từ 探
(Động) Tìm kiếm.◎Như: tham lộ 探路 tìm đường, tham hoa 探花 tìm kiếm hoa.
(Động) Tìm tòi, truy xét, tra cứu.
◎Như: tham bản cầu nguyên 探本窮源 truy đến gốc tìm đến nguồn.
(Động) Thử xét, thí trắc.
◎Như: tham vấn khẩu khí 探問口氣 hỏi thử khẩu khí xem sao.
(Động) Dò xét, nghe ngóng.
◎Như: khuy tham 窺探 thăm dòm, tham thính 探聽 nghe ngóng, rình xét.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đổng Trác thì thường sử nhân tham thính 董卓時常使人探聽 (Đệ tứ hồi) Đổng Trác thường thường sai người dò xét nghe ngóng.
(Động) Hỏi thăm, thăm viếng.
◎Như: tham thân 探視 thăm người thân, tham hữu 探友 thăm bạn.
(Động) Thử.
◇Luận Ngữ 論語: Kiến thiện như bất cập, kiến bất thiện như tham thang 見善如不及, 見不善如探湯 (Quý thị 季氏) Thấy việc thiện thì (vội vàng) như không theo kịp, thấy việc bất thiện thì như (lấy tay) thử nước sôi (sợ mà lánh xa).
(Động) Thò, duỗi, ló, nhô.
◎Như: tham xuất đầu lai 探出頭來 thò đầu ra.
(Danh) Người làm việc trinh sát.
◎Như: tư gia trinh tham 私家偵探 thám tử tư, mật tham 密探 người làm việc rình xét.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thám.
thám, như "thám thính, do thám, thám tử" (vhn)
phăm, như "phăm phăm chạy tới" (gdhn)
thăm, như "bốc thăm" (gdhn)
thớm, như "thẳng thớm" (gdhn)
xăm, như "đi xăm xăm; xăm vào mặt" (gdhn)
xom, như "đi lom xom; xom cá (đâm cá)" (gdhn)
Nghĩa của 探 trong tiếng Trung hiện đại:
[tàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: THÁM
1. thăm dò; dò; tìm。试图发现(隐藏的事物或情况)。
探矿
thăm dò mỏ
探路
dò đường
探口气
dò ý; thăm dò ý kiến
试探
dò; thăm dò
钻探
khoan thăm dò
2. do thám。做侦察工作的人。
密探
mật thám; lính kín.
敌探
do thám địch; mật thám địch
3. thăm。看望。
探望
thăm viếng
探亲
thăm nhà; thăm gia đình; thăm người thân
探病
thăm bệnh; thăm người bệnh
4. thò ra; nhô; ló ra。向前伸出(头或上体)。
探头探脑
thập thò
行车时不要探身窗外
khi xe chạy không nên thò người ra ngoài cửa sổ.
5. quan tâm; để ý đến; tham gia。过问。
探闲事
tham dự vào chuyện không đâu; làm chuyện tào lao.
Từ ghép:
探本穷源 ; 探测 ; 探查 ; 探察 ; 探访 ; 探戈 ; 探花 ; 探监 ; 探井 ; 探究 ; 探勘 ; 探口气 ; 探矿 ; 探骊得珠 ; 探马 ; 探秘 ; 探囊取物 ; 探亲 ; 探求 ; 探伤 ; 探身 ; 探胜 ; 探视 ; 探索 ; 探讨 ; 探听 ; 探头 ; 探头探脑 ; 探望 ; 探问 ; 探析 ; 探悉 ; 探险 ; 探寻 ; 探询 ; 探幽 ; 探赜索隐 ; 探照灯 ; 探子
Số nét: 12
Hán Việt: THÁM
1. thăm dò; dò; tìm。试图发现(隐藏的事物或情况)。
探矿
thăm dò mỏ
探路
dò đường
探口气
dò ý; thăm dò ý kiến
试探
dò; thăm dò
钻探
khoan thăm dò
2. do thám。做侦察工作的人。
密探
mật thám; lính kín.
敌探
do thám địch; mật thám địch
3. thăm。看望。
探望
thăm viếng
探亲
thăm nhà; thăm gia đình; thăm người thân
探病
thăm bệnh; thăm người bệnh
4. thò ra; nhô; ló ra。向前伸出(头或上体)。
探头探脑
thập thò
行车时不要探身窗外
khi xe chạy không nên thò người ra ngoài cửa sổ.
5. quan tâm; để ý đến; tham gia。过问。
探闲事
tham dự vào chuyện không đâu; làm chuyện tào lao.
Từ ghép:
探本穷源 ; 探测 ; 探查 ; 探察 ; 探访 ; 探戈 ; 探花 ; 探监 ; 探井 ; 探究 ; 探勘 ; 探口气 ; 探矿 ; 探骊得珠 ; 探马 ; 探秘 ; 探囊取物 ; 探亲 ; 探求 ; 探伤 ; 探身 ; 探胜 ; 探视 ; 探索 ; 探讨 ; 探听 ; 探头 ; 探头探脑 ; 探望 ; 探问 ; 探析 ; 探悉 ; 探险 ; 探寻 ; 探询 ; 探幽 ; 探赜索隐 ; 探照灯 ; 探子
Chữ gần giống với 探:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Dịch thám sang tiếng Trung hiện đại:
探 《试图发现(隐藏的事物或情况)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thám
| thám | 採: | thám thính |
| thám | 探: | thám thính, do thám, thám tử |
Gới ý 15 câu đối có chữ thám:
Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu
Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu

Tìm hình ảnh cho: thám Tìm thêm nội dung cho: thám
