Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tròng trong tiếng Việt:
["- d. Nhãn cầu nằm trong hốc mắt.","- 1. d. Gậy ở đầu có thòng lọng dùng để bắt lợn. Một cổ hai tròng. Chịu hai gánh nặng hoặc chịu hai tầng áp bức. 2. đg. Quàng vào cổ một cái tròng để bắt: Tròng con lợn."]Dịch tròng sang tiếng Trung hiện đại:
彀中; 局 《箭能射及的范围, 比喻牢笼、圈套。》rơi vào tròng của ta; rơi vào bẫy của anh ta.入我彀中
眶 《眼的四周; 眼 眶子。》
nước mắt lưng tròng.
热泪满眶。
牢笼 《骗人的圈套。》
rơi vào tròng.
堕入牢笼。
套 《罩在外面的。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tròng
| tròng | 揰: | |
| tròng | 㮔: | cái tròng (bẫy bằng dây thòng lọng) |
| tròng | 𭿍: | tròng mắt |
| tròng | 瞳: | tròng mắt |
| tròng | 緟: | tròng trành |

Tìm hình ảnh cho: tròng Tìm thêm nội dung cho: tròng
