Cao su chống va đập cửa

Từ: 灼見 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灼見:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chước kiến
Thấy rõ, thấu triệt. ◇Tô Thức 軾:
Khanh đốc ư ưu quốc, minh ư tri nhân, chước kiến trẫm tâm, nghi tại thử vị
, 人, 心, 位 (Tứ Phạm Thuần Nhân từ miễn ân mệnh bất duẫn đoạn lai chương phê đáp 答).Kiến giải. ◇Lỗ Tấn 迅:
Gian tạp khảo biện, diệc hữu chước kiến
辨, (Trung Quốc tiểu thuyết sử lược 略, Đệ nhị nhị thiên 篇).

Nghĩa của 灼见 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuójiàn] thấy rõ; biết rõ; nhận thức rõ ràng。透彻的见解。
真知灼见
hiểu biết sâu rộng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灼

chước:mưu chước; châm chước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 見

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
kén:kén chọn
灼見 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灼見 Tìm thêm nội dung cho: 灼見