Từ: 針法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 針法:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 針 • 法

châm pháp
Phép trị bệnh dùng kim chích vào huyệt.

Nghĩa của 针法 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnfǎ] châm pháp; châm cứu。一种中医疗法。以金属针刺激人体的特定穴位,以达治疗目的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 針

cham針:cham chảm
châm針:châm chích, châm cứu, châm kim
chăm針:chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ
chảm針:ăn chảm bảm
găm針:dap găm
kim針:kim chỉ
trâm針:châm cứu; châm kim

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp法:pháp luật
phép法:lễ phép
phăm法:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp法:phấp phỏng
phắp法:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
針法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 針法 Tìm thêm nội dung cho: 針法