Từ: 祕傳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祕傳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bí truyền
Truyền thụ trong vòng bí mật.
◇Thủy hử truyện :
Yêm giá kỉ cá trận thế, đô thị bí truyền lai đích, bất kì đô bị thử nhân thức phá
勢, 的, 破 (Đệ bát thập thất hồi) Mấy trận thế này của ta đều được truyền thụ bí mật, không ngờ đều bị người này nhận ra hết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祕

:bí truyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傳

chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
chuyền:chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền
chuyện:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện
truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ
祕傳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祕傳 Tìm thêm nội dung cho: 祕傳