bí truyền
Truyền thụ trong vòng bí mật.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Yêm giá kỉ cá trận thế, đô thị bí truyền lai đích, bất kì đô bị thử nhân thức phá
俺這幾個陣勢, 都是祕傳來的, 不期都被此人識破 (Đệ bát thập thất hồi) Mấy trận thế này của ta đều được truyền thụ bí mật, không ngờ đều bị người này nhận ra hết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 祕
| bí | 祕: | bí truyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 傳
| chuyến | 傳: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| chuyền | 傳: | chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền |
| chuyện | 傳: | chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện |
| truyền | 傳: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 傳: | truyện thơ |

Tìm hình ảnh cho: 祕傳 Tìm thêm nội dung cho: 祕傳
