đan quế
Hoa cây quế vàng thẫm gần như đỏ.Tên khác của cây quế, tức
mộc tê
木樨.Chỉ người thi đậu.
◇Tống sử 宋史:
Túc niếp thanh vân, thủ phan đan quế
足躡青雲, 手攀丹桂 Chân giẫm lên mây xanh, tay vin cành quế đỏ.
Nghĩa của 丹桂 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丹
| đan | 丹: | đan tâm; linh đan; Đan Mạch |
| đơn | 丹: | hồng đơn; mẫu đơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 桂
| nhài | 桂: | cây nhài |
| que | 桂: | que củi |
| quế | 桂: | vỏ quế |
Gới ý 15 câu đối có chữ 丹桂:
Đan quế hương phiêu kim ốc thuỵ,Hồng trang thái ánh ngọc đường tiên
Đan quế hương bay kim ốc đẹp,Hồng trang óng ánh, ngọc đường tươi

Tìm hình ảnh cho: 丹桂 Tìm thêm nội dung cho: 丹桂
