Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nghe trong tiếng Việt:
["- I đg. 1 Cảm nhận, nhận biết bằng cơ quan thính giác. Nghe có tiếng gõ cửa. Không nghe thấy gì cả. Nghe nói rằng... Điều tai nghe mắt thấy. 2 (id.). Dùng tai chú ý để có thể nghe. Lắng nghe. Nghe giảng. Nghe hoà nhạc. 3 Cho là đúng và làm theo lời. Nghe lời. Bảo không nghe. 4 (kng.). Nghe có thể đồng ý, có thể chấp nhận được. Anh nói thế khó nghe lắm. Bài báo viết nghe được. 5 Có cảm giác thấy. Nghe trong người dễ chịu. Mồ hôi thấm vào miệng nghe mằn mặn. Nghe có mùi thối.","- II tr. (ph.). Nhé. Em nhớ ! Đi mạnh giỏi nghe con!"]Dịch nghe sang tiếng Trung hiện đại:
聆; 聆听; 听; 听取 《用耳朵接收声音。》nghe.聆听。
được nghe lời chỉ bảo.
聆教(听取教诲)。
听闻 《指听的活动或所听到的内容。》
闻; 听见 《听到; 听得见。》
tai nghe không bằng mắt thấy
耳闻不如目见。
听从 《依照别人的意思行动。》
感觉 《客观事物的个别特性在人脑中引起的反应, 如苹果作用于我们的感官时, 通过视觉可以感到它的颜色, 通过味觉可以感到它的味道。感觉是最简单的心理过程, 是形成各种复杂心理过程的基础。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghe
| nghe | 儀: | nghe ngóng, nghe thấy |
| nghe | 宜: | nghe ngóng, nghe thấy |
| nghe | 𦖑: | nghe ngóng, nghe thấy |
| nghe | : | nghe ngóng, nghe thấy |

Tìm hình ảnh cho: nghe Tìm thêm nội dung cho: nghe
