Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 相互 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiānghù] tương hỗ; lẫn nhau; qua lại。两相对待的。
相互作用。
tác dụng lẫn nhau.
相互促进。
thúc đẩy nhau
相互间的关系。
quan hệ qua lại
相互作用。
tác dụng lẫn nhau.
相互促进。
thúc đẩy nhau
相互间的关系。
quan hệ qua lại
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 互
| hổ | 互: | hổ thẹn, xấu hổ |
| hỗ | 互: | hỗ trợ, tương hỗ |

Tìm hình ảnh cho: 相互 Tìm thêm nội dung cho: 相互
