Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hiếu hạnh đầu tứ khoa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hiếu hạnh đầu tứ khoa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiếuhạnhđầutứkhoa

Nghĩa hiếu hạnh đầu tứ khoa trong tiếng Việt:

["- Luận ngữ: Tử viết: \"Tùng ngã ư trần Thái giã, giai bất cập môn giã. Đức hạnh: Nhan Uyên, Mẫn tử Khiên, Nhiễm Bá Ngưu, Trọng Cung. Ngôn ngữ: Tề Ngã, Tử Cống. Chánh sự: Nhiễm Hữu, Quý Lộ. Văn học: Tử Du, Tử Há\" (Khổng Tử nói rằng: Những người đi theo ta qua nước Trầm, nước Thái hiện nay đều không có ở cửa ta nữa. Về khoa đức hạnh có: Nhan Uyên, Mẫn tử Khiên, Nhiễm Bá Ngưu, Trọng Cung. Về khoa ngôn ngữ có: Tề Ngã, Tử Cống. Về khoa chính sự có: Nhiễm Hữu, Quý Lộ. Về khoa Văn học có: Tử Du, Tử Há )","- Câu trên ý nói người toàn vẹn"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiếu

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
hiếu:bất hiếu, hiếu thảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạnh

hạnh:xem hãnh
hạnh:hân hạnh, vinh hạnh; hạnh phúc
hạnh: 
hạnh:hạnh nhân
hạnh:hạnh (thực vật mọc dưới nước cho rễ ăn được)
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu

đầu:đầu (bộ gốc)
đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
đầu:cô đầu (con hát)
đầu:đầu hàng; đầu quân
đầu:đầu (mở gói bọc)
đầu:trên đầu
đầu:đầu từ (con xúc xắc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tứ

tứ:tứ cơ (chờ dịp)
tứ:tứ bề
tứ:tứ (tư tưởng)
tứ:tứ (tha hồ)
tứ:tứ (ngâm nước, nước tràn)
tứ:tứ (ngâm nước, nước tràn)
tứ:tứ sắc
tứ:ân tứ
tứ:ân tứ
tứ:tứ mã
tứ:tứ mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoa

khoa:khoa tử (bác nhà quê)
khoa:khoa tử (bác nhà quê)
khoa:luỵ bất khoa (khó nhọc cũng không nản)
khoa:khoa trương
khoa: 
khoa: 
khoa:khoa thi
khoa:khoa cữu (câu văn quen thuộc)
khoa:khoa đẩu (con nòng nọc)
khoa:khoa đẩu (con nòng nọc)
khoa:khoa tay múa chân
khoa:khoa trương
hiếu hạnh đầu tứ khoa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiếu hạnh đầu tứ khoa Tìm thêm nội dung cho: hiếu hạnh đầu tứ khoa