Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 地盘 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìpán] 1. địa bàn。地盘儿:占用或控制的地方;势力范围。
争夺地盘
địa bàn tranh chấp
2. nền; móng (vật kiến trúc)。建筑物的基础。
地盘下沉
móng bị lún.
争夺地盘
địa bàn tranh chấp
2. nền; móng (vật kiến trúc)。建筑物的基础。
地盘下沉
móng bị lún.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘
| bàn | 盘: | bàn cờ |

Tìm hình ảnh cho: 地盘 Tìm thêm nội dung cho: 地盘
