Từ: tà thuyết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tà thuyết:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tà • thuyết

Nghĩa tà thuyết trong tiếng Việt:

["- Từ mà những người theo một tôn giáo dùng để chỉ một tôn giáo khác bị họ coi là không chính truyền."]

Dịch tà thuyết sang tiếng Trung hiện đại:

旁门左道 《左道旁门:指不正派的宗教派别, 也借用在学术上。》
邪说 《有严重危害性的不正当的议论。》
左道旁门 《指不正派的宗教派别, 也借用在学术上。也说旁门左道。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tà

tà斜:chiều tà
tà邪:tà dâm, tà khí, tà ma
tà鈄:cứ tà tà
tà鋣:tà (tên bảo kiếm ngày xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuyết

thuyết説:thuyết khách, thuyết phục
thuyết说:thuyết khách, thuyết phục
tà thuyết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tà thuyết Tìm thêm nội dung cho: tà thuyết