Từ: 碳水化合物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碳水化合物:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 碳 • 水 • 化 • 合 • 物

Nghĩa của 碳水化合物 trong tiếng Trung hiện đại:

[tànshuǐhuàhéwù] đường; chất đường。糖1.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碳

thán碳:chất carbon (C)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá化:goá bụa
hoa化:hoa tiền (tiêu)
hoá化:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé化: 
huế化:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp合:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp合:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp合: 
góp合:góp nhặt
gộp合:gộp lại
hiệp合: 
hạp合:hạp (âm khác của Hợp)
hập合: 
họp合:họp chợ; xum họp
hợp合:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật物:súc vật
碳水化合物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碳水化合物 Tìm thêm nội dung cho: 碳水化合物