Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 相片 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相片:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相片 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngpiàn] ảnh chụp (người)。人的照片。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến:phiến đá
phiện:thuốc phiện
相片 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相片 Tìm thêm nội dung cho: 相片