Cao su chống va đập cửa

Từ: 入声 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入声:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 入声 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùshēng] thanh nhập (một trong bốn thanh trong tiếng phổ thông Trung Quốc, thanh thứ 4 của tiếng Hán cổ )。古汉语四声之一。普通话没有入声,古入声字分别读成阴平(如"屋、出")、阳平(如"国、直")、上声(如"铁、北")、去声(如"客、绿")。有些方言有入声,入声字一般比较短促,有时还带辅音韵尾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình
入声 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入声 Tìm thêm nội dung cho: 入声