Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 入声 trong tiếng Trung hiện đại:
[rùshēng] thanh nhập (một trong bốn thanh trong tiếng phổ thông Trung Quốc, thanh thứ 4 của tiếng Hán cổ )。古汉语四声之一。普通话没有入声,古入声字分别读成阴平(如"屋、出")、阳平(如"国、直")、上声(如"铁、北")、去声(如"客、绿")。有些方言有入声,入声字一般比较短促,有时还带辅音韵尾。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |

Tìm hình ảnh cho: 入声 Tìm thêm nội dung cho: 入声
