Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 出港 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出港:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xuất cảng
Hàng hóa vận chuyển ra ngoài cửa nhánh sông, vũng biển (cảng khẩu).Thuyền bè đi ra cửa nhánh sông, vũng biển.
◇Lục Trường Xuân 春:
Nhất nhật hiểu khởi, đãng chu xuất cảng
起, 港 (Hương ẩm lâu tân đàm 談, Đạo ngân 銀) Một hôm sáng dậy, quẫy thuyền ra cửa sông.Lẻn ra cửa.
§ Chia tay giữa nam nữ có quan hệ không chính đáng.
◇Kim Bình Mai 梅:
Tiết tẩu khủng phạ Nguyệt nương sử nhân lai tiều, liên mang thoán xuyết Kính Tế xuất cảng, kị thượng đầu khẩu lai gia
使瞧, 港, 家 (Đệ bát thập lục hồi) Tiết tẩu sợ rằng Nguyệt nương có thể sai người tới rình, vội vào giục Kính Tế "chia tay ra khơi", cưỡi con lừa về nhà.

Nghĩa của 出港 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūgǎng] 1. xuất cảng; rời bến (tàu thuyền)。船只驶出港口。
出港许可证。
giấy phép rời bến
2. xuất cảng; rời cảng (hàng hóa)。货物运出港口。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 港

cáng: 
cảng:hải cảng
出港 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出港 Tìm thêm nội dung cho: 出港