Từ: 看望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 看望:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 看望 trong tiếng Trung hiện đại:

[kān·wàng] vấn an; hỏi thăm sức khoẻ; thăm hỏi sức khoẻ; thăm hỏi (những vị tiền bối, những người lớn tuổi)。到长辈或 亲友处问候起居情况。
看望父母。
thăm hỏi sức khoẻ của cha mẹ.
看望老战友。
thăm hỏi bạn chiến đấu cũ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản:khản tiếng, khản đặc
khớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc
看望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 看望 Tìm thêm nội dung cho: 看望