Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 真率 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真率:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 真率 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnshuài] thẳng thắn; ngay thẳng; thật thà。真诚直率;不做作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt:chải chuốt
suất:lãi suất
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
sót:sót lại
sút:sa sút
thoắt:thoăn thoắt
真率 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真率 Tìm thêm nội dung cho: 真率