Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 堌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堌, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 堌:
堌
Pinyin: gu4;
Việt bính: gu3;
堌
Nghĩa Trung Việt của từ 堌
Nghĩa của 堌 trong tiếng Trung hiện đại:
[gù]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: CỐ
đê; đê điều; Cố (thường dùng làm tên địa phương)。堤。多用于地名。
青堌集(在山东)。
Thanh Cố Tập (ở tỉnh Sơn Đông).
龙堌(在江苏)。
Long Cố (ở tỉnh Giang Tô).
Số nét: 11
Hán Việt: CỐ
đê; đê điều; Cố (thường dùng làm tên địa phương)。堤。多用于地名。
青堌集(在山东)。
Thanh Cố Tập (ở tỉnh Sơn Đông).
龙堌(在江苏)。
Long Cố (ở tỉnh Giang Tô).
Chữ gần giống với 堌:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 堌 Tìm thêm nội dung cho: 堌
