Cao su chống va đập cửa

Từ: súng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ súng:

铳 súng銃 súng

Đây là các chữ cấu thành từ này: súng

súng [súng]

U+94F3, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 銃;
Pinyin: chong4;
Việt bính: cung3;

súng

Nghĩa Trung Việt của từ 铳

Giản thể của chữ .
súng, như "súng ống" (gdhn)

Nghĩa của 铳 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (銃)
[chòng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: SÚNG
súng; súng cầm tay (hoả khẩu)。一种旧式火器。
火铳 。
súng hoả mai.
鸟铳 。
súng bắn chim.
Từ ghép:
铳子

Chữ gần giống với 铳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 铳

,

Chữ gần giống 铳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 铳 Tự hình chữ 铳 Tự hình chữ 铳 Tự hình chữ 铳

súng [súng]

U+9283, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chong4;
Việt bính: cung3;

súng

Nghĩa Trung Việt của từ 銃

(Danh) Cái lỗ rìu búa để cho cán vào.

(Danh)
Tên một vũ khí đời xưa dùng thuốc nổ.
◎Như: điểu súng
hay điểu chủy súng vũ khí dùng thuốc nổ thời nhà Minh, đúc thành ống đồng hay sắt, trên có hình chim kiêu làm chuẩn để nhắm bắn.

súng, như "súng ống" (vhn)
xúng, như "xúng xính" (gdhn)

Chữ gần giống với 銃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

Dị thể chữ 銃

,

Chữ gần giống 銃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 銃 Tự hình chữ 銃 Tự hình chữ 銃 Tự hình chữ 銃

Dịch súng sang tiếng Trung hiện đại:

《一种旧式火器。》
枪械 《枪(总称)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: súng

súng:hoa súng
súng:súng ống
súng:súng ống
súng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: súng Tìm thêm nội dung cho: súng