Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ khương:
Pinyin: qiang1;
Việt bính: goeng1;
羌 khương
Nghĩa Trung Việt của từ 羌
(Danh) Rợ Khương 羌 ở phía tây bắc Trung Quốc, còn gọi là Tây Nhung 西戎.(Danh) Con thú khương, thuộc khoa hươu, hoẵng, lông ngắn màu vàng sẫm, sống ở miền núi, ăn cỏ hoang, lá non.
(Danh) Họ Khương.
(Trợ) Mở đầu câu.
◇Khuất Nguyên 屈原: Khương nội thứ kỉ dĩ lượng nhân hề 羌內恕己以量人兮 (Li tao 離騷) Tự khoan thứ cho mình mà khoan thứ cho người.
cưng, như "cưng con, cưng chiều; cưng cứng" (gdhn)
gừng, như "củ gừng" (gdhn)
khương, như "Khương (tên họ)" (gdhn)
Nghĩa của 羌 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (羗)
[Qiāng]
Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 8
Hán Việt: KHƯƠNG
1. dân tộc Khương (dân tộc thiểu số thời cổ ở tỉnh Thanh Hải và các tỉnh lân cận, Trung Quốc)。中国古代民族,原住在以今青海为中心,南至四川,北接新疆的一带地区,东汉时移居今甘肃一带,东晋时建立后秦国(公元384-417)
2. dân tộc Khương。指羌族。
羌语。
tiếng nói của dân tộc Khương.
Từ ghép:
羌活 ; 羌族
[Qiāng]
Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 8
Hán Việt: KHƯƠNG
1. dân tộc Khương (dân tộc thiểu số thời cổ ở tỉnh Thanh Hải và các tỉnh lân cận, Trung Quốc)。中国古代民族,原住在以今青海为中心,南至四川,北接新疆的一带地区,东汉时移居今甘肃一带,东晋时建立后秦国(公元384-417)
2. dân tộc Khương。指羌族。
羌语。
tiếng nói của dân tộc Khương.
Từ ghép:
羌活 ; 羌族
Chữ gần giống với 羌:
羌,Dị thể chữ 羌
羗,
Tự hình:

Pinyin: jiang1;
Việt bính: goeng1
1. [姜子牙] khương tử nha;
姜 khương
Nghĩa Trung Việt của từ 姜
(Danh) Họ Khương 姜.cưng, như "cưng con, cưng chiều; cưng cứng" (gdhn)
gừng, như "củ gừng" (gdhn)
khương (gdhn)
Nghĩa của 姜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (薑)
[jiāng]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: KHƯƠNG
1. cây gừng; gừng。多年生草本植物,根茎黄褐色,叶子披针形,穗状花序,花冠黄绿色,通常不开花。根茎有辣味,是常用的调味品,也可以入药。
2. củ gừng。这种植物的根茎。
3. họ Khương。姓。
Từ ghép:
姜黄 ; 姜片虫 ; 姜芋
[jiāng]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: KHƯƠNG
1. cây gừng; gừng。多年生草本植物,根茎黄褐色,叶子披针形,穗状花序,花冠黄绿色,通常不开花。根茎有辣味,是常用的调味品,也可以入药。
2. củ gừng。这种植物的根茎。
3. họ Khương。姓。
Từ ghép:
姜黄 ; 姜片虫 ; 姜芋
Chữ gần giống với 姜:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Tự hình:

Pinyin: kang1;
Việt bính: hong1
1. [平康] bình khang 2. [康莊] khang trang 3. [健康] kiện khang;
康 khang, khương
Nghĩa Trung Việt của từ 康
(Tính) Yên ổn, bình an, an định.◎Như: an khang 安康 yên ổn, khang lạc 康樂 yên vui.
(Tính) Giàu có, đầy đủ, phú dụ.
◎Như: tiểu khang 小康 (1) thời kì quốc gia xã hội từ từ ổn định, nhân dân bắt đầu được hưởng an lạc thái bình, (2) gia cảnh bắt đầu giàu có một chút, khang niên 康年 phong niên, năm được mùa, năm sung túc.
(Tính) Thân thể mạnh khỏe.
◎Như: khang kiện 康健 mạnh khỏe, khang cường 康強 khỏe mạnh.
(Tính) Bằng phẳng, rộng rãi, thuận tiện giao thông.
◎Như: khang trang 康莊 rộng rãi.
(Danh) Tên gọi tắt của tỉnh Tây Khang 西康.
(Danh) Họ Khang.
khang, như "khang cường, khang kiện; Khang Hi (vua nhà Thanh)" (vhn)
khăng, như "khăng khăng; khăng khít" (btcn)
khương, như "khương (xem khang)" (gdhn)
Nghĩa của 康 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāng]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 11
Hán Việt: KHANG
1. khoẻ mạnh; an khang; mạnh khoẻ。健康; 安康。
康乐。
vui vẻ khoẻ mạnh.
康强。
mạnh khoẻ.
书
2. giàu có; dư dả; sung túc; rộ。富足;丰盛。
康年。
rộ mùa.
小康
gia đình đủ ăn.
3. họ Khang 。(Kāng)姓。
Từ ghép:
康拜因 ; 康采恩 ; 康复 ; 康健 ; 康科德 ; 康乐 ; 康乐球 ; 康涅狄格 ; 康宁 ; 康平纳 ; 康衢 ; 康泰 ; 康熙 ; 康庄大道
Số nét: 11
Hán Việt: KHANG
1. khoẻ mạnh; an khang; mạnh khoẻ。健康; 安康。
康乐。
vui vẻ khoẻ mạnh.
康强。
mạnh khoẻ.
书
2. giàu có; dư dả; sung túc; rộ。富足;丰盛。
康年。
rộ mùa.
小康
gia đình đủ ăn.
3. họ Khang 。(Kāng)姓。
Từ ghép:
康拜因 ; 康采恩 ; 康复 ; 康健 ; 康科德 ; 康乐 ; 康乐球 ; 康涅狄格 ; 康宁 ; 康平纳 ; 康衢 ; 康泰 ; 康熙 ; 康庄大道
Tự hình:

Pinyin: qiang1, diao4;
Việt bính: goeng1;
蜣 khương
Nghĩa Trung Việt của từ 蜣
(Danh) Khương lang 蜣蜋 con bọ hung.khương, như "khương lang (bọ hung)" (gdhn)
Nghĩa của 蜣 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiāng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: KHƯƠNG
bọ hung。蜣螂。
Từ ghép:
蜣螂
Số nét: 14
Hán Việt: KHƯƠNG
bọ hung。蜣螂。
Từ ghép:
蜣螂
Tự hình:

Pinyin: jiang1;
Việt bính: goeng1
1. [乾薑] can khương;
薑 khương
Nghĩa Trung Việt của từ 薑
(Danh) Cây gừng (Zingiber officinale).◇Lễ Kí 禮記: Tiết quế dữ khương 屑桂與薑 (Nội tắc 內則) Nghiền quế với gừng.
(Danh) Họ Khương.
gừng, như "củ gừng" (vhn)
khương, như "khương quế (gừng); khương hoàng (riềng)" (btcn)
cưng, như "cưng con, cưng chiều; cưng cứng" (gdhn)
Chữ gần giống với 薑:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Tự hình:

Dịch khương sang tiếng Trung hiện đại:
姜 《多年生草本植物, 根茎黄褐色, 叶子披针形, 穗状花序, 花冠黄绿色, 通常不开花。根茎有辣味, 是常用的调味品, 也可以入药。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khương
| khương | 姜: | |
| khương | 康: | khương (xem khang) |
| khương | 慶: | khương (xem Khánh) |
| khương | 羌: | Khương (tên họ) |
| khương | 薑: | khương quế (gừng); khương hoàng (riềng) |
| khương | 蜣: | khương lang (bọ hung) |

Tìm hình ảnh cho: khương Tìm thêm nội dung cho: khương
