Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cúng trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Dâng lễ vật lên thần thánh hoặc linh hồn người chết, theo tín ngưỡng hoặc theo phong tục cổ truyền. Cúng ông bà, tổ tiên. Mâm cơm cúng. 2 Đóng góp tiền của cho một tổ chức, thường là tôn giáo, để làm việc nghĩa, việc phúc đức. Cúng ruộng cho nhà chùa. 3 (kng.). Làm mất tiền của vào tay người khác một cách vô ích. Có bao nhiêu tiền cúng hết vào sòng bạc."]Dịch cúng sang tiếng Trung hiện đại:
布施 《把财物等施舍给人。》赕 《奉献。》dâng Phật; cúng Phật
赕佛。
奠 《用祭品向死者致祭。》
cúng tế
祭奠。
奠仪 《指送给丧家用于祭奠的财物。》
供 《把香烛等放在神佛或先辈的像(或牌位)前面表示敬奉; 祭祀时摆设祭品。》
cúng hoa tươi trước ảnh thờ.
遗像前供着鲜花。
祭祀; 礼拜; 上供; 祭奠。
抄化; 乐捐 《旧时指求人施舍财物; 募化。》
俗
白送。
bao nhiêu tiền cũng cúng cho sòng bạc.
有多少钱都白送到赌场去。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cúng
| cúng | 供: | cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm |
| cúng | 𬒸: | cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm |

Tìm hình ảnh cho: cúng Tìm thêm nội dung cho: cúng
