Cao su chống va đập cửa
Từ: mỗi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ mỗi:
Pinyin: mei3, mei4;
Việt bính: mui5;
每 mỗi, môi
Nghĩa Trung Việt của từ 每
(Phó) Thường, luôn.◎Như: mỗi mỗi như thử 每每如此 thường thường như thế.
◇Tây du kí 西遊記: Phong đầu thì thính cẩm kê minh, Thạch quật mỗi quan long xuất nhập 峰頭時聽錦雞鳴, 石窟每觀龍出入 (Đệ nhất hồi) Đầu núi thường nghe gà gấm gáy, Hang đá thường thấy rồng ra vào.
(Phó) Cứ, hễ, mỗi lần.
◇Vương Duy 王維: Độc tại dị hương vi dị khách, Mỗi phùng giai tiết bội tư thân 獨在異鄉為異客, 每逢佳節倍思親 (Cửu nguyệt cửu nhật ức San Đông huynh đệ 九月九日憶山東兄弟) Một mình ở quê người làm khách lạ, Mỗi lần gặp tiết trời đẹp càng thêm nhớ người thân.
(Đại) Các, mỗi.
◎Như: mỗi nhân 每人 mỗi người, mỗi nhật 每日 mỗi ngày.
(Danh) Họ Mỗi.Một âm là môi.
(Tính) Môi môi 每每 mù mịt, hỗn độn.
◇Trang Tử 莊子: Cố thiên hạ môi môi đại loạn, tội tại ư hiếu trí 故天下每每大亂, 罪在於好知 (Khư khiếp 胠篋) Cho nên thiên hạ hỗn độn đại loạn, tội ở chỗ thích trí khôn (ham cơ trí).
mỗi, như "mỗi một" (vhn)
mọi, như "mọi người" (btcn)
mủi, như "mủi lòng" (btcn)
Nghĩa của 每 trong tiếng Trung hiện đại:
[měi]Bộ: 毋 (母,毌) - Vô
Số nét: 7
Hán Việt: MỖI
1. mỗi; từng。指全体中的任何一个或一组(偏重个体之间的共性)。
把节省下来的每一分钱都用在生产上。
từng đồng xu tiết kiệm đã dùng hết vào trong sản xuất.
每两个星期开一次小组会。
cứ hai tuần lễ họp tổ một lần.
每人做自己能做的事。
mỗi người làm những việc mà mình có thể làm được.
2. mỗi khi; mỗi lần。表示反复的动作中的任何一次或一组。
这个月刊每逢十五日出版。
tờ nguyệt san này cứ 15 ngày là phát hành một lần.
最简单的秧歌舞是每跨三步退一步。
điệu múa ương ca đơn giản nhất là cứ tiến ba bước thì lùi một bước.
3. thường; hay。每每。
春秋佳日,每作郊游。
vào các ngày hội mùa thu, mùa xuân hàng năm thường ra ngoại ô chơi.
Từ ghép:
每常 ; 每况愈下 ; 每每 ; 每年
Số nét: 7
Hán Việt: MỖI
1. mỗi; từng。指全体中的任何一个或一组(偏重个体之间的共性)。
把节省下来的每一分钱都用在生产上。
từng đồng xu tiết kiệm đã dùng hết vào trong sản xuất.
每两个星期开一次小组会。
cứ hai tuần lễ họp tổ một lần.
每人做自己能做的事。
mỗi người làm những việc mà mình có thể làm được.
2. mỗi khi; mỗi lần。表示反复的动作中的任何一次或一组。
这个月刊每逢十五日出版。
tờ nguyệt san này cứ 15 ngày là phát hành một lần.
最简单的秧歌舞是每跨三步退一步。
điệu múa ương ca đơn giản nhất là cứ tiến ba bước thì lùi một bước.
3. thường; hay。每每。
春秋佳日,每作郊游。
vào các ngày hội mùa thu, mùa xuân hàng năm thường ra ngoại ô chơi.
Từ ghép:
每常 ; 每况愈下 ; 每每 ; 每年
Tự hình:

U+6D7C, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: mei3;
Việt bính: mui5;
浼 mỗi, miễn
Nghĩa Trung Việt của từ 浼
(Động) Vấy bẩn, làm nhơ.◇Mạnh Tử 孟子: Nhĩ yên năng mỗi ngã tai 爾焉能浼我哉 (Vạn Chương hạ 萬章下) Ông làm sao vấy bẩn ta được.
(Động) Xin nhờ, thỉnh cầu.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hữu ta tiểu sự, đặc lai thượng sát tương mỗi 有些小事, 特來上剎相浼 (Đệ tứ hồi) Có chút việc, riêng lại nhà chùa thỉnh cầu.Một âm là miễn.
(Tính) Miễn miễn 浼浼 nước đầy ngang hai bờ, nước chảy mênh mông.
◇Thi Kinh 詩經: Tân đài hữu thối, Hà thủy miễn miễn 新臺有洒, 河水浼浼 (Bội phong 邶風, Tân đài 新臺) Cái đài mới có dáng cao chót vót, Nước sông Hoàng Hà mênh mông.
mỗi, như "mỗi (ô nhiễm)" (gdhn)
Nghĩa của 浼 trong tiếng Trung hiện đại:
[mèi]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: MỖI
1. ô nhiễm; nhiễm bẩn。污染。
2. nhờ vả; nhờ cậy; nhờ。请托。
Số nét: 11
Hán Việt: MỖI
1. ô nhiễm; nhiễm bẩn。污染。
2. nhờ vả; nhờ cậy; nhờ。请托。
Chữ gần giống với 浼:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Dịch mỗi sang tiếng Trung hiện đại:
各 《副词, 表示不止一人或一物同做某事或同有某种属性。》各个 《每个; 所有的那些个。》mỗi nhà máy hầm mỏ
各个厂矿。
mỗi phương diện
各个方面。
每 《指全体中的任何一个或一组(偏重个体之间的共性)。》
mỗi người làm những việc mà mình có thể làm được.
每人做自己能做的事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: mỗi
| mỗi | 每: | mỗi một |
| mỗi | 浼: | mỗi (ô nhiễm) |

Tìm hình ảnh cho: mỗi Tìm thêm nội dung cho: mỗi

