Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xiêm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ xiêm:
Pinyin: xian1, dai4;
Việt bính: cim1 cim3;
暹 xiêm, tiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 暹
(Động) Ánh mặt trời lên.◇Vương An Thạch 王安石: Ngọa tống thu nguyệt một, Khởi khán triêu nhật xiêm 臥送秋月沒, 起看朝日暹 (Vọng cửu Hoa San 望九華山) Nằm ngủ tiễn trăng thu lặn chìm, Thức dậy xem mặt trời ban mai mọc lên.
(Danh) Xiêm La 暹羅 tên nước ở phía đông nam châu Á, nay gọi là nước Thái 泰國.
§ Tục đọc là tiêm.
xiêm, như "Xiêm la" (vhn)
tiêm, như "tiêm (bóng mặt trời loe lên)" (btcn)
Nghĩa của 暹 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiān]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 16
Hán Việt: XIÊM
Xiêm La (tên cũ của Thái Lan)。暹罗,泰国的旧称。
Số nét: 16
Hán Việt: XIÊM
Xiêm La (tên cũ của Thái Lan)。暹罗,泰国的旧称。
Tự hình:

Pinyin: chan1, chan4;
Việt bính: cim1 zim1;
幨 xiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 幨
(Danh) Màn xe.(Danh) Phiếm chỉ màn trướng.
(Động) Nhăn nhíu.
rèm, như "rèm cửa" (vhn)
thiềm, như "thiềm (vành mũ)" (btcn)
xiêm, như "áo xiêm" (gdhn)
Nghĩa của 幨 trong tiếng Trung hiện đại:
[chān]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 16
Hán Việt: XIÊM
1. màn; màn che。帷幔,如车帷、帐帷等。
2. nhăn; nếp nhăn; nổi nếp nhăn。皱起。
[chàn]
thân trước; vạt trước (áo)。衣襟。
Số nét: 16
Hán Việt: XIÊM
1. màn; màn che。帷幔,如车帷、帐帷等。
2. nhăn; nếp nhăn; nổi nếp nhăn。皱起。
[chàn]
thân trước; vạt trước (áo)。衣襟。
Tự hình:

Pinyin: chan1;
Việt bính: lim5 sim4 zim1;
襜 xiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 襜
(Danh) Vạt áo trước thân.◇Thi Kinh 詩經: Chung triêu thái lam, Bất doanh nhất xiêm 終朝采藍, 不盈一襜 (Tiểu nhã 小雅, Thái lục 采綠) Suốt sáng hái chàm, Không đầy một vạt áo.
(Danh) Đệm đặt trên yên ngựa.
(Danh) Màn xe.
◇Vương Bột 王勃: Xiêm duy tạm trú 襜帷暫駐 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Màn xe tạm trú.
(Tính) Ngay ngắn, chỉnh tề.
◇Luận Ngữ 論語: Y tiền hậu, xiêm như dã 衣前後, 襜如也 (Hương đảng 鄉黨) Vạt áo trước và sau đều ngay ngắn.
xiêm, như "áo xiêm" (vhn)
chêm, như "chêm vào, chêm cho chặt" (btcn)
chiêm (btcn)
Nghĩa của 襜 trong tiếng Trung hiện đại:
[chān]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 19
Hán Việt: XIỂM
áo chẽn; áo cánh chẽn。〖襜褕〗(chānyú)古代的一种短的便衣。
Số nét: 19
Hán Việt: XIỂM
áo chẽn; áo cánh chẽn。〖襜褕〗(chānyú)古代的一种短的便衣。
Dị thể chữ 襜
襝,
Tự hình:

Dịch xiêm sang tiếng Trung hiện đại:
泰国 《泰国, 暹罗位于泰国湾(以前的暹罗湾)的一个东南亚国家, 中国南海的一个港湾。泰国首建于14世纪中叶, 但在后来的几个世纪中多为其它力量统治。1932年它成为君主立宪制国家。曼谷是其首都和最大的 城市。人口64, 265, 276 (2003)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: xiêm
| xiêm | 幨: | áo xiêm |
| xiêm | 暹: | Xiêm La |
| xiêm | 袩: | áo xiêm |
| xiêm | 襜: | áo xiêm |
| xiêm | 覘: | (Dò xét, dòm) |

Tìm hình ảnh cho: xiêm Tìm thêm nội dung cho: xiêm
