Từ: xiêm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ xiêm:

暹 xiêm, tiêm幨 xiêm襜 xiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này: xiêm

xiêm, tiêm [xiêm, tiêm]

U+66B9, tổng 15 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian1, dai4;
Việt bính: cim1 cim3;

xiêm, tiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 暹

(Động) Ánh mặt trời lên.
◇Vương An Thạch
: Ngọa tống thu nguyệt một, Khởi khán triêu nhật xiêm , (Vọng cửu Hoa San ) Nằm ngủ tiễn trăng thu lặn chìm, Thức dậy xem mặt trời ban mai mọc lên.

(Danh)
Xiêm La tên nước ở phía đông nam châu Á, nay gọi là nước Thái .
§ Tục đọc là tiêm.

xiêm, như "Xiêm la" (vhn)
tiêm, như "tiêm (bóng mặt trời loe lên)" (btcn)

Nghĩa của 暹 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiān]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 16
Hán Việt: XIÊM
Xiêm La (tên cũ của Thái Lan)。暹罗,泰国的旧称。

Chữ gần giống với 暹:

, ,

Chữ gần giống 暹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 暹 Tự hình chữ 暹 Tự hình chữ 暹 Tự hình chữ 暹

xiêm [xiêm]

U+5E68, tổng 16 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chan1, chan4;
Việt bính: cim1 zim1;

xiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 幨

(Danh) Màn xe.

(Danh)
Phiếm chỉ màn trướng.

(Động)
Nhăn nhíu.


rèm, như "rèm cửa" (vhn)
thiềm, như "thiềm (vành mũ)" (btcn)
xiêm, như "áo xiêm" (gdhn)

Nghĩa của 幨 trong tiếng Trung hiện đại:

[chān]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 16
Hán Việt: XIÊM
1. màn; màn che。帷幔,如车帷、帐帷等。
2. nhăn; nếp nhăn; nổi nếp nhăn。皱起。
[chàn]
thân trước; vạt trước (áo)。衣襟。

Chữ gần giống với 幨:

, , , , , 𢅏, 𢅖,

Chữ gần giống 幨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 幨 Tự hình chữ 幨 Tự hình chữ 幨 Tự hình chữ 幨

xiêm [xiêm]

U+895C, tổng 18 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chan1;
Việt bính: lim5 sim4 zim1;

xiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 襜

(Danh) Vạt áo trước thân.
◇Thi Kinh
: Chung triêu thái lam, Bất doanh nhất xiêm , (Tiểu nhã , Thái lục ) Suốt sáng hái chàm, Không đầy một vạt áo.

(Danh)
Đệm đặt trên yên ngựa.

(Danh)
Màn xe.
◇Vương Bột : Xiêm duy tạm trú (Đằng Vương Các tự ) Màn xe tạm trú.

(Tính)
Ngay ngắn, chỉnh tề.
◇Luận Ngữ : Y tiền hậu, xiêm như dã , (Hương đảng ) Vạt áo trước và sau đều ngay ngắn.

xiêm, như "áo xiêm" (vhn)
chêm, như "chêm vào, chêm cho chặt" (btcn)
chiêm (btcn)

Nghĩa của 襜 trong tiếng Trung hiện đại:

[chān]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 19
Hán Việt: XIỂM
áo chẽn; áo cánh chẽn。〖襜褕〗(chānyú)古代的一种短的便衣。

Chữ gần giống với 襜:

, , , , , , , , , 𧞊, 𧞋,

Dị thể chữ 襜

,

Chữ gần giống 襜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 襜 Tự hình chữ 襜 Tự hình chữ 襜 Tự hình chữ 襜

Dịch xiêm sang tiếng Trung hiện đại:

泰国 《泰国, 暹罗位于泰国湾(以前的暹罗湾)的一个东南亚国家, 中国南海的一个港湾。泰国首建于14世纪中叶, 但在后来的几个世纪中多为其它力量统治。1932年它成为君主立宪制国家。曼谷是其首都和最大的 城市。人口64, 265, 276 (2003)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xiêm

xiêm:áo xiêm
xiêm:Xiêm La
xiêm:áo xiêm
xiêm:áo xiêm
xiêm:(Dò xét, dòm)
xiêm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xiêm Tìm thêm nội dung cho: xiêm