Từ: 搭便 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搭便:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 搭 • 便

Nghĩa của 搭便 trong tiếng Trung hiện đại:

[dābiàn] nhân tiện; tiện thể。顺便。
他是出差路过这里的,搭便看看大家。
anh ấy đi công tác qua đây, nhân tiện ghé thăm mọi người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp搭:ráp lại
tháp搭:tháp (nối thêm cho dài)
thắp搭:thắp đèn
đáp搭:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp搭:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi
搭便 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搭便 Tìm thêm nội dung cho: 搭便