Từ: 真皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chân bì
Lớp da ở trong biểu bì. § Cũng gọi là
hạ bì
皮.

Nghĩa của 真皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnpí] da; lớp da giữa; lớp da trong。人或动物身体表皮下面的结缔组织,比表皮厚,含有许多弹性纤维。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
真皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真皮 Tìm thêm nội dung cho: 真皮