Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chân bì
Lớp da ở trong biểu bì. § Cũng gọi là
hạ bì
下皮.
Nghĩa của 真皮 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēnpí] da; lớp da giữa; lớp da trong。人或动物身体表皮下面的结缔组织,比表皮厚,含有许多弹性纤维。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 真
| chan | 真: | chứa chan, chan hoà |
| chang | 真: | nắng chang chang; y chang |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| sân | 真: | sinh sân (giận) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |
| bầy | 皮: | một bầy; bầy vẽ |
| bề | 皮: | bề bộn |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |

Tìm hình ảnh cho: 真皮 Tìm thêm nội dung cho: 真皮
