Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 皮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皮, chiết tự chữ BÌ, BÌA, BẦY, BỀ, VÀO, VỪA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皮:

皮 bì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 皮

Chiết tự chữ bì, bìa, bầy, bề, vào, vừa bao gồm chữ 乛 丿 丨 又 hoặc 丿 支 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 皮 cấu thành từ 4 chữ: 乛, 丿, 丨, 又
  • ấtdạng2
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • cổn
  • hựu, lại
  • 2. 皮 cấu thành từ 2 chữ: 丿, 支
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • chi, chia, chề, giê, xài, xê
  • []

    U+76AE, tổng 5 nét, bộ Bì 皮
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi2;
    Việt bính: pei4
    1. [包皮] bao bì 2. [豹死留皮] báo tử lưu bì 3. [皮紙] bì chỉ 4. [皮脂] bì chi 5. [皮膚] bì phu 6. [皮幣] bì tệ 7. [皮相] bì tướng 8. [皮鞭] bì tiên 9. [表皮] biểu bì 10. [棘皮動物] cức bì động vật 11. [真皮] chân bì 12. [與虎謀皮] dữ hổ mưu bì;


    Nghĩa Trung Việt của từ 皮

    (Danh) Da, vỏ (của động vật và thực vật).
    ◎Như: thú bì
    da thú, bì khai nhục trán rách da tróc thịt, thụ bì vỏ cây.
    ◇Nguyễn Du : Mao ám bì can sấu bất câm (Thành hạ khí mã ) Lông nám da khô gầy không thể tả.

    (Danh)
    Bề ngoài.
    ◎Như: bì tướng bề ngoài, biểu diện, ngoại mạo.

    (Danh)
    Vật gì rất mỏng, màng.
    ◎Như: thiết bì lớp bọc sắt, phấn bì màng bột (bánh đa, ...), đậu hủ bì màng đậu phụ.

    (Danh)
    Bao, bìa.
    ◎Như: phong bì bao thư, bao bìa, thư bì bìa sách.

    (Danh)
    Họ .

    (Tính)
    Làm bằng da.
    ◎Như: bì hài giày da, bì tương hòm da (valise bằng da).

    (Tính)
    Lì lợm, trơ tráo.
    ◎Như: kiểm tu bì mặt mày trơ tráo.

    (Tính)
    Ỉu, xìu.
    ◎Như: hoa sanh hữu điểm bì đậu phụng hơi ỉu, bính can bì nhuyễn liễu bánh mềm xìu.

    (Tính)
    Dẻo dai, có tinh co dãn.
    ◎Như: bì cầu bóng chuyền (đánh rất nẩy).

    (Tính)
    Nghịch ngợm.
    ◎Như: giá hài tử hảo bì thằng bé này nghịch ngợm lắm.

    bì, như "bì (bì lợn)" (vhn)
    bề, như "bề bộn" (btcn)
    vừa, như "vừa phải; vừa ý" (btcn)
    bầy, như "một bầy; bầy vẽ" (gdhn)
    bìa, như "bìa sách; bìa rừng" (gdhn)
    vào, như "đi vào; vào đề; vào tròng" (gdhn)

    Nghĩa của 皮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pí]Bộ: 皮 - Bì
    Số nét: 5
    Hán Việt: BÌ
    1. da; vỏ。人或生物体表面的一层组织。
    牛皮。
    da bò.
    荞麦皮。
    vỏ kiều mạch.
    碰掉了一块皮。
    va toạt một miếng da.
    2. da (thuộc)。皮子。
    皮箱。
    da va-li.
    皮鞋。
    da giày.
    皮袄。
    áo da.
    3. lớp bọc bên ngoài。(皮儿)包在或围在外面的一层东西。
    包袱皮儿。
    lớp bọc túi.
    4. bề mặt; lớp vỏ。(皮儿)表面。
    地皮。
    bề mặt trái đất.
    水皮儿。
    mặt nước.
    5. lớp mỏng; màng mỏng。(皮儿)某些薄片状的东西。
    铅皮。
    giấy chì.
    粉皮儿。
    lớp bột mỏng.
    豆腐皮儿。
    lớp màng đậu phụ.
    6. dẻo dai; bền bỉ。有韧性的。
    皮糖。
    kẹo dẻo.
    7. ỉu; ỉu xìu。酥脆的东西受潮后变韧。
    花生放皮了,吃起来不香了。
    đậu phộng để ỉu, ăn không còn thơm nữa.
    8. bướng; bướng bỉnh; nghịch ngợm。顽皮;调皮。
    9. lì ra; nhây ra; lì lợm; lờn; trơ tráo。由于受申斥或责罚次数过多而感觉"无所谓"。
    10. cao su。指橡胶。
    橡皮。
    cục tẩy.
    皮筋。
    dây cao su.
    11. họ Bì。(Pí)姓。
    Từ ghép:
    皮板儿 ; 皮包 ; 皮包骨 ; 皮层 ; 皮尺 ; 皮带 ; 皮带论 ; 皮蛋 ; 皮尔 ; 皮肤 ; 皮肤病 ; 皮傅 ; 皮革 ; 皮辊花 ; 皮猴儿 ; 皮花 ; 皮黄 ; 皮货 ; 皮夹子 ; 皮匠 ; 皮里阳秋 ; 皮脸 ; 皮脸儿 ; 皮毛 ; 皮棉 ; 皮面 ; 皮囊 ; 皮球 ; 皮实 ; 皮糖 ; 皮桶子 ; 皮下组织 ; 皮线 ; 皮相 ; 皮硝 ; 皮衣 ; 皮影戏 ; 皮张 ; 皮掌儿 ; 皮疹 ; 皮之不存,毛将焉附 ; 皮脂腺 ; 皮纸 ; 皮质 ; 皮子

    Chữ gần giống với 皮:

    ,

    Chữ gần giống 皮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 皮 Tự hình chữ 皮 Tự hình chữ 皮 Tự hình chữ 皮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

    :bì (bì lợn)
    bìa:bìa sách; bìa rừng
    bầy:một bầy; bầy vẽ
    bề:bề bộn
    vào:đi vào; vào đề; vào tròng
    vừa:vừa phải; vừa ý
    皮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 皮 Tìm thêm nội dung cho: 皮