Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 皮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皮, chiết tự chữ BÌ, BÌA, BẦY, BỀ, VÀO, VỪA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皮:
皮
Chiết tự chữ 皮
Chiết tự chữ bì, bìa, bầy, bề, vào, vừa bao gồm chữ 乛 丿 丨 又 hoặc 丿 支 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 皮 cấu thành từ 4 chữ: 乛, 丿, 丨, 又 |
2. 皮 cấu thành từ 2 chữ: 丿, 支 |
Pinyin: pi2;
Việt bính: pei4
1. [包皮] bao bì 2. [豹死留皮] báo tử lưu bì 3. [皮紙] bì chỉ 4. [皮脂] bì chi 5. [皮膚] bì phu 6. [皮幣] bì tệ 7. [皮相] bì tướng 8. [皮鞭] bì tiên 9. [表皮] biểu bì 10. [棘皮動物] cức bì động vật 11. [真皮] chân bì 12. [與虎謀皮] dữ hổ mưu bì;
皮 bì
Nghĩa Trung Việt của từ 皮
(Danh) Da, vỏ (của động vật và thực vật).◎Như: thú bì 獸皮 da thú, bì khai nhục trán 皮開肉綻 rách da tróc thịt, thụ bì 樹皮 vỏ cây.
◇Nguyễn Du 阮攸: Mao ám bì can sấu bất câm 毛暗皮乾瘦不禁 (Thành hạ khí mã 城下棄馬) Lông nám da khô gầy không thể tả.
(Danh) Bề ngoài.
◎Như: bì tướng 皮相 bề ngoài, biểu diện, ngoại mạo.
(Danh) Vật gì rất mỏng, màng.
◎Như: thiết bì 鐵皮 lớp bọc sắt, phấn bì 粉皮 màng bột (bánh đa, ...), đậu hủ bì 豆腐皮 màng đậu phụ.
(Danh) Bao, bìa.
◎Như: phong bì 封皮 bao thư, bao bìa, thư bì 書皮 bìa sách.
(Danh) Họ Bì.
(Tính) Làm bằng da.
◎Như: bì hài 皮鞋 giày da, bì tương 皮箱 hòm da (valise bằng da).
(Tính) Lì lợm, trơ tráo.
◎Như: kiểm tu bì 臉須皮 mặt mày trơ tráo.
(Tính) Ỉu, xìu.
◎Như: hoa sanh hữu điểm bì 花生有點皮 đậu phụng hơi ỉu, bính can bì nhuyễn liễu 餅乾皮軟了 bánh mềm xìu.
(Tính) Dẻo dai, có tinh co dãn.
◎Như: bì cầu 皮球 bóng chuyền (đánh rất nẩy).
(Tính) Nghịch ngợm.
◎Như: giá hài tử hảo bì 這孩子好皮 thằng bé này nghịch ngợm lắm.
bì, như "bì (bì lợn)" (vhn)
bề, như "bề bộn" (btcn)
vừa, như "vừa phải; vừa ý" (btcn)
bầy, như "một bầy; bầy vẽ" (gdhn)
bìa, như "bìa sách; bìa rừng" (gdhn)
vào, như "đi vào; vào đề; vào tròng" (gdhn)
Nghĩa của 皮 trong tiếng Trung hiện đại:
[pí]Bộ: 皮 - Bì
Số nét: 5
Hán Việt: BÌ
1. da; vỏ。人或生物体表面的一层组织。
牛皮。
da bò.
荞麦皮。
vỏ kiều mạch.
碰掉了一块皮。
va toạt một miếng da.
2. da (thuộc)。皮子。
皮箱。
da va-li.
皮鞋。
da giày.
皮袄。
áo da.
3. lớp bọc bên ngoài。(皮儿)包在或围在外面的一层东西。
包袱皮儿。
lớp bọc túi.
4. bề mặt; lớp vỏ。(皮儿)表面。
地皮。
bề mặt trái đất.
水皮儿。
mặt nước.
5. lớp mỏng; màng mỏng。(皮儿)某些薄片状的东西。
铅皮。
giấy chì.
粉皮儿。
lớp bột mỏng.
豆腐皮儿。
lớp màng đậu phụ.
6. dẻo dai; bền bỉ。有韧性的。
皮糖。
kẹo dẻo.
7. ỉu; ỉu xìu。酥脆的东西受潮后变韧。
花生放皮了,吃起来不香了。
đậu phộng để ỉu, ăn không còn thơm nữa.
8. bướng; bướng bỉnh; nghịch ngợm。顽皮;调皮。
9. lì ra; nhây ra; lì lợm; lờn; trơ tráo。由于受申斥或责罚次数过多而感觉"无所谓"。
10. cao su。指橡胶。
橡皮。
cục tẩy.
皮筋。
dây cao su.
11. họ Bì。(Pí)姓。
Từ ghép:
皮板儿 ; 皮包 ; 皮包骨 ; 皮层 ; 皮尺 ; 皮带 ; 皮带论 ; 皮蛋 ; 皮尔 ; 皮肤 ; 皮肤病 ; 皮傅 ; 皮革 ; 皮辊花 ; 皮猴儿 ; 皮花 ; 皮黄 ; 皮货 ; 皮夹子 ; 皮匠 ; 皮里阳秋 ; 皮脸 ; 皮脸儿 ; 皮毛 ; 皮棉 ; 皮面 ; 皮囊 ; 皮球 ; 皮实 ; 皮糖 ; 皮桶子 ; 皮下组织 ; 皮线 ; 皮相 ; 皮硝 ; 皮衣 ; 皮影戏 ; 皮张 ; 皮掌儿 ; 皮疹 ; 皮之不存,毛将焉附 ; 皮脂腺 ; 皮纸 ; 皮质 ; 皮子
Số nét: 5
Hán Việt: BÌ
1. da; vỏ。人或生物体表面的一层组织。
牛皮。
da bò.
荞麦皮。
vỏ kiều mạch.
碰掉了一块皮。
va toạt một miếng da.
2. da (thuộc)。皮子。
皮箱。
da va-li.
皮鞋。
da giày.
皮袄。
áo da.
3. lớp bọc bên ngoài。(皮儿)包在或围在外面的一层东西。
包袱皮儿。
lớp bọc túi.
4. bề mặt; lớp vỏ。(皮儿)表面。
地皮。
bề mặt trái đất.
水皮儿。
mặt nước.
5. lớp mỏng; màng mỏng。(皮儿)某些薄片状的东西。
铅皮。
giấy chì.
粉皮儿。
lớp bột mỏng.
豆腐皮儿。
lớp màng đậu phụ.
6. dẻo dai; bền bỉ。有韧性的。
皮糖。
kẹo dẻo.
7. ỉu; ỉu xìu。酥脆的东西受潮后变韧。
花生放皮了,吃起来不香了。
đậu phộng để ỉu, ăn không còn thơm nữa.
8. bướng; bướng bỉnh; nghịch ngợm。顽皮;调皮。
9. lì ra; nhây ra; lì lợm; lờn; trơ tráo。由于受申斥或责罚次数过多而感觉"无所谓"。
10. cao su。指橡胶。
橡皮。
cục tẩy.
皮筋。
dây cao su.
11. họ Bì。(Pí)姓。
Từ ghép:
皮板儿 ; 皮包 ; 皮包骨 ; 皮层 ; 皮尺 ; 皮带 ; 皮带论 ; 皮蛋 ; 皮尔 ; 皮肤 ; 皮肤病 ; 皮傅 ; 皮革 ; 皮辊花 ; 皮猴儿 ; 皮花 ; 皮黄 ; 皮货 ; 皮夹子 ; 皮匠 ; 皮里阳秋 ; 皮脸 ; 皮脸儿 ; 皮毛 ; 皮棉 ; 皮面 ; 皮囊 ; 皮球 ; 皮实 ; 皮糖 ; 皮桶子 ; 皮下组织 ; 皮线 ; 皮相 ; 皮硝 ; 皮衣 ; 皮影戏 ; 皮张 ; 皮掌儿 ; 皮疹 ; 皮之不存,毛将焉附 ; 皮脂腺 ; 皮纸 ; 皮质 ; 皮子
Chữ gần giống với 皮:
皮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |
| bầy | 皮: | một bầy; bầy vẽ |
| bề | 皮: | bề bộn |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |

Tìm hình ảnh cho: 皮 Tìm thêm nội dung cho: 皮
