Từ: 督阵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 督阵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 督阵 trong tiếng Trung hiện đại:

[dūzhèn] đôn đốc; đốc thúc (trận chiến)。督促或监督作战。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 督

đốc:đốc quân; đốc lệ (khuyến khích)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阵

trận:trận đánh
督阵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 督阵 Tìm thêm nội dung cho: 督阵