Từ: 瞠目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞠目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瞠目 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēngmù] trố mắt; trợn mắt; trơ mắt; giương mắt。张大眼晴直视,形容受窘、惊恐的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞠

xanh:xanh (nhìn trừng trừng); xanh mục hết thiệt (ngơ ngác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
瞠目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瞠目 Tìm thêm nội dung cho: 瞠目