Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 知己 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhījǐ] 1. tri kỷ; tri âm。彼此相互了解而情谊深切的。
知己话
lời nói tri âm
知己的朋友。
bạn tri kỷ
2. người tri kỷ; bạn tri kỷ; bạn tri âm。彼此相互了解而情谊深切的人。
海内存知己,天涯若比邻。
năm châu bốn bể đều là anh em; trong nước có người biết mình, chân trời có láng giềng với mình.
知己话
lời nói tri âm
知己的朋友。
bạn tri kỷ
2. người tri kỷ; bạn tri kỷ; bạn tri âm。彼此相互了解而情谊深切的人。
海内存知己,天涯若比邻。
năm châu bốn bể đều là anh em; trong nước có người biết mình, chân trời có láng giềng với mình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 知
| tri | 知: | lời nói tri tri |
| trơ | 知: | trơ tráo; trơ trẽn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 己
| kỉ | 己: | ích kỉ; tri kỉ |
| kỷ | 己: | ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ |

Tìm hình ảnh cho: 知己 Tìm thêm nội dung cho: 知己
