Từ: thuấn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ thuấn:

眴 thuấn舜 thuấn瞚 thuấn瞬 thuấn鬊 thuấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuấn

thuấn [thuấn]

U+7734, tổng 11 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xuan4, shun4;
Việt bính: hyun3 jyun6 seon1;

thuấn

Nghĩa Trung Việt của từ 眴

(Động) Nháy mắt, đưa mắt ra hiệu.
◇Sử Kí
: Tu du, Lương thuấn Tịch viết: Khả hành hĩ! , : (Hạng Vũ bổn kỉ ) Lát sau, (Hạng) Lương đưa mắt cho (Hạng) Tịch, có ý bảo ngầm: "Hạ thủ đi! được rồi".

(Động)
Mắt hoa.
§ Thông huyễn .
◇Ban Cố : Mục thuấn chuyển nhi ý mê (Tây đô phú 西) Mắt hoa thành ra rối trí.

Chữ gần giống với 眴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,

Chữ gần giống 眴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 眴 Tự hình chữ 眴 Tự hình chữ 眴 Tự hình chữ 眴

thuấn [thuấn]

U+821C, tổng 12 nét, bộ Suyễn 舛
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: shun4;
Việt bính: seon3;

thuấn

Nghĩa Trung Việt của từ 舜

(Danh) Vua Thuấn đời nhà Ngu, tức Ngu Thuấn .
thuấn, như "vua Nghiêu Thuấn (hai vị vua thời cổ Trung Quốc)" (vhn)

Nghĩa của 舜 trong tiếng Trung hiện đại:

[Shùn]Bộ: 舛 - Suyễn
Số nét: 12
Hán Việt: THUẤN
vua Thuấn。传说中上古帝王名。

Chữ gần giống với 舜:

,

Chữ gần giống 舜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 舜 Tự hình chữ 舜 Tự hình chữ 舜 Tự hình chữ 舜

thuấn [thuấn]

U+779A, tổng 16 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shun4;
Việt bính: seon3 seon6;

thuấn

Nghĩa Trung Việt của từ 瞚

(Động) Chớp mắt, nháy mắt.

Nghĩa của 瞚 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùn]Bộ: 目- Mục
Số nét: 16
Hán Việt:
xem "瞬"。同"瞬"。

Chữ gần giống với 瞚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𥉴, 𥉵, 𥉸, 𥊀, 𥊌, 𥊖, 𥊗, 𥊘, 𥊙, 𥊚, 𥊛, 𥊜, 𥊝, 𥊞, 𥊟, 𥊠, 𥊡, 𥊢, 𥊣, 𥊤, 𥊥, 𥊦,

Chữ gần giống 瞚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞚 Tự hình chữ 瞚 Tự hình chữ 瞚 Tự hình chữ 瞚

thuấn [thuấn]

U+77AC, tổng 17 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: shun4;
Việt bính: seon3
1. [轉瞬] chuyển thuấn 2. [一瞬] nhất thuấn;

thuấn

Nghĩa Trung Việt của từ 瞬

(Động) Nháy mắt, chớp mắt.
◇Liệt Tử
: Nhĩ tiên học bất thuấn, nhi hậu khả ngôn xạ hĩ , (Thang vấn ) Nhà ngươi trước hãy học không chớp mắt, rồi sau mới có thể nói tới chuyện bắn.

(Danh)
Thì giờ ngắn ngủi, chóng qua.
◎Như: nhất thuấn nhanh như một cái chớp mắt.
◇Tô Thức : Cái tương tự kì biến giả nhi quan chi, nhi thiên địa tằng bất năng nhất thuấn , (Tiền Xích Bích phú ) Nếu lấy tự nơi biến đổi mà xem thì cuộc trời đất cũng chỉ trong một cái chớp mắt.
thuấn, như "thuấn (phút chốc)" (gdhn)

Nghĩa của 瞬 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùn]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 17
Hán Việt: THUẤN
nháy mắt; chớp mắt。眼珠儿一动;一眨眼。
转瞬。
chớp nháy.
瞬间(转瞬之间)。
trong nháy mắt.
瞬将结束。
kết thúc trong nháy mắt.
一瞬即逝。
vừa nháy mắt đã mất.
Từ ghép:
瞬时速度 ; 瞬息 ; 瞬息万变

Chữ gần giống với 瞬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥊴, 𥋇, 𥋌, 𥋏, 𥋒, 𥋓, 𥋔, 𥋕,

Dị thể chữ 瞬

,

Chữ gần giống 瞬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞬 Tự hình chữ 瞬 Tự hình chữ 瞬 Tự hình chữ 瞬

thuấn [thuấn]

U+9B0A, tổng 19 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shun4;
Việt bính: ;

thuấn

Nghĩa Trung Việt của từ 鬊

(Danh) Tóc rối bù.

(Danh)
Phiếm chỉ tóc.

Chữ gần giống với 鬊:

, , , , , , , , , , , 𩮔, 𩮕,

Chữ gần giống 鬊

, , , , , , , , 髿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬊 Tự hình chữ 鬊 Tự hình chữ 鬊 Tự hình chữ 鬊

Dịch thuấn sang tiếng Trung hiện đại:

Thuấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuấn

thuấn:thuấn (phút chốc)
thuấn:vua Nghiêu Thuấn (hai vị vua thời cổ Trung Quốc)
thuấn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuấn Tìm thêm nội dung cho: thuấn