Chữ 屦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屦, chiết tự chữ LŨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屦:

屦 lũ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 屦

屦

Chiết tự chữ 屦

Chiết tự chữ lũ bao gồm chữ 尸 彳 娄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

屦 cấu thành từ 3 chữ: 尸, 彳, 娄
  • 尸 thi, thây
  • 彳 sách, xích
  • 娄 lu, lâu, lũ, lủ
  • lũ [lũ]

    U+5C66, tổng 15 nét, bộ Thi 尸
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 屨;
    Pinyin: ju4;
    Việt bính: geoi3;

    屦 lũ

    Nghĩa Trung Việt của từ 屦

    Giản thể của chữ 屨.
    lũ, như "lũ lượt" (gdhn)

    Nghĩa của 屦 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (屨)
    [jù]
    Bộ: 尸 - Thi
    Số nét: 15
    Hán Việt: LŨ
    giày cỏ (thời xưa)。古时用麻、葛等制成的鞋。

    Chữ gần giống với 屦:

    㞟, 㞠, 層, 履, 屦, 屧, 履, 𡳒, 𡳛, 𡳜, 𡳝,

    Dị thể chữ 屦

    屨,

    Chữ gần giống 屦

    屜, 屩, 屨, 屧, 屐, 屡, 往, 徬, 徫, 循,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 屦 Tự hình chữ 屦 Tự hình chữ 屦 Tự hình chữ 屦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 屦

    lũ屦:lũ lượt
    屦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 屦 Tìm thêm nội dung cho: 屦