cảnh nội
Quốc nội.
◇Hàn Phi Tử 韓非子:
Kim trinh tín chi sĩ, bất doanh vu thập, nhi cảnh nội chi quan dĩ bách sổ, tất nhậm trinh tín chi sĩ, tắc nhân bất túc quan
今貞信之士, 不盈于十, 而境內之官以百數, 必任貞信之士, 則人不足官 (Ngũ đố 五蠹).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 境
| cảnh | 境: | nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ |
| kiểng | 境: |

Tìm hình ảnh cho: 境內 Tìm thêm nội dung cho: 境內
