Cao su chống va đập cửa

Từ: 境內 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 境內:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảnh nội
Quốc nội.
◇Hàn Phi Tử 子:
Kim trinh tín chi sĩ, bất doanh vu thập, nhi cảnh nội chi quan dĩ bách sổ, tất nhậm trinh tín chi sĩ, tắc nhân bất túc quan
士, 十, 數, 士, (Ngũ đố 蠹).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 境

cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
kiểng: 
境內 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 境內 Tìm thêm nội dung cho: 境內