Cao su chống va đập cửa
Chữ 臞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臞, chiết tự chữ CÙ, GÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臞:
臞
Pinyin: qu2;
Việt bính: keoi4;
臞 cù
Nghĩa Trung Việt của từ 臞
(Tính) Gầy gò, gầy yếu.◇Sử Kí 史記: Hình dong thậm cù 形容甚臞 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Hình dạng rất gầy gò.
cù, như "cù sấu (gầy gò)" (gdhn)
gù, như "gật gù; gù lưng" (gdhn)
Nghĩa của 臞 trong tiếng Trung hiện đại:
[qú]Bộ: 月- Nhục
Số nét: 22
Hán Việt:
1. gầy; ốm。瘦。
2. tiêu hao; hao tốn。耗;减消。
Số nét: 22
Hán Việt:
1. gầy; ốm。瘦。
2. tiêu hao; hao tốn。耗;减消。
Dị thể chữ 臞
癯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臞
| cù | 臞: | cù sấu (gầy gò) |
| gù | 臞: | gật gù; gù lưng |

Tìm hình ảnh cho: 臞 Tìm thêm nội dung cho: 臞
