Cao su chống va đập cửa

Chữ 臞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臞, chiết tự chữ CÙ, GÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臞:

臞 cù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 臞

Chiết tự chữ cù, gù bao gồm chữ 肉 瞿 hoặc 月 瞿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 臞 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 瞿
  • nhục, nậu
  • cò, cù, cụ
  • 2. 臞 cấu thành từ 2 chữ: 月, 瞿
  • ngoạt, nguyệt
  • cò, cù, cụ
  • []

    U+81DE, tổng 22 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu2;
    Việt bính: keoi4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 臞

    (Tính) Gầy gò, gầy yếu.
    ◇Sử Kí
    : Hình dong thậm cù (Tư Mã Tương Như truyện ) Hình dạng rất gầy gò.

    cù, như "cù sấu (gầy gò)" (gdhn)
    gù, như "gật gù; gù lưng" (gdhn)

    Nghĩa của 臞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qú]Bộ: 月- Nhục
    Số nét: 22
    Hán Việt:
    1. gầy; ốm。瘦。
    2. tiêu hao; hao tốn。耗;减消。

    Chữ gần giống với 臞:

    , ,

    Dị thể chữ 臞

    ,

    Chữ gần giống 臞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 臞 Tự hình chữ 臞 Tự hình chữ 臞 Tự hình chữ 臞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 臞

    :cù sấu (gầy gò)
    :gật gù; gù lưng
    臞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 臞 Tìm thêm nội dung cho: 臞