Từ: 短促 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短促:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 短 • 促

Nghĩa của 短促 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎncù] ngắn ngủi; ngắn; cấp bách (thời gian)。(时间)极短;急促。
生命短促
mạng sống ngắn ngủi; sinh mệnh ngắn ngủi.
声音短促
âm thanh ngắn ngủi
短促的访问
phỏng vấn ngắn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn短:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn短:thở vắn than dài
đoản短:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn短:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 促

thúc促:thúc giục
xóc促: 
xúc促:xúc xiểm; đi xúc
短促 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短促 Tìm thêm nội dung cho: 短促