Chữ 诇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诇, chiết tự chữ HUÝNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 诇:

诇 huýnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 诇

诇

Chiết tự chữ 诇

Chiết tự chữ huýnh bao gồm chữ 言 冋 hoặc 讠 冋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诇 cấu thành từ 2 chữ: 言, 冋
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 冋
  • 2. 诇 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 冋
  • 讠 ngôn
  • 冋
  • huýnh [huýnh]

    U+8BC7, tổng 7 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 詗;
    Pinyin: xiong4;
    Việt bính: gwing2;

    诇 huýnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 诇

    Giản thể của chữ 詗.

    Nghĩa của 诇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (詗)
    [xiòng]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 12
    Hán Việt: HÍNH
    thăm dò。刺探。

    Chữ gần giống với 诇:

    证, 诂, 诃, 评, 诅, 识, 诇, 诈, 诉, 诊, 诋, 诌, 词, 诎, 诏, 诐, 译, 诒,

    Dị thể chữ 诇

    詗,

    Chữ gần giống 诇

    谠, 诩, 诜, 话, 诞, 诟, 诠, 诡, 询, 诣,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诇 Tự hình chữ 诇 Tự hình chữ 诇 Tự hình chữ 诇

    诇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诇 Tìm thêm nội dung cho: 诇