Chữ 銫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銫, chiết tự chữ SẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銫:

銫

Đây là các chữ cấu thành từ này: 銫

銫

Chiết tự chữ 銫

Chiết tự chữ sắc bao gồm chữ 金 色 hoặc 釒 色 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 銫 cấu thành từ 2 chữ: 金, 色
  • 金 ghim, găm, kim
  • 色 sắc, sặc
  • 2. 銫 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 色
  • 釒 kim, thực
  • 色 sắc, sặc
  • []

    U+92AB, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 铯;
    Pinyin: se4;
    Việt bính: sik1;

    銫

    Nghĩa Trung Việt của từ 銫


    sắc, như "sắc nhọn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 銫:

    䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

    Dị thể chữ 銫

    铯,

    Chữ gần giống 銫

    鉍, 鋗, 鋡, 鋠, 鋟, 鋞, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 銫 Tự hình chữ 銫 Tự hình chữ 銫 Tự hình chữ 銫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 銫

    sắc銫:sắc nhọn
    銫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 銫 Tìm thêm nội dung cho: 銫